Thời gian đào tạo: 1,5 năm.
˜ Hình thức tuyển sinh là xét tuyển theo điểm tổng kết của 02 môn Toán, Lý ở lớp học cuối cấp tùy theo hệ tuyển, lớp 9 với hệ trung học cơ sở và lớp 12 với hệ trung học phổ thông.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

Chuyên ngành: Điện công nghiệp và dân dụng

(Civil and Industrial Power)

 

STT

Tên học phần

Số tiết

Số ĐVHT

Phân bổ thời lượng dạy học

Tổng

LT

TH

HK I

HK II

HK III

HK IV

A

CÁC HỌC PHẦN CHUNG

420

22

17

5

420

 

 

 

I

Học phần bắt buộc

390

20

15

5

390

 

 

 

1

Giáo dục chính trị

75

5

4

1

75

 

 

 

2

Ngoại ngữ

90

5

4

1

90

 

 

 

3

Tin học

60

3

2

1

60

 

 

 

4

Giáo dục pháp luật

30

2

2

 

30

 

 

 

5

Giáo dục quốc phòng – an ninh

75

3

2

1

75

 

 

 

6

Giáo dục thể chất

60

2

1

1

60

 

 

 

II

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

30

2

2

 

30

 

 

 

7

1. Kỹ năng giao tiếp

30

2

2

 

30

 

 

 

 

2. Khởi tạo doanh nghiệp

30

2

2

 

30

 

 

 

 

3. Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30

2

2

 

30

 

 

 

B

CÁC HỌC PHẦN CƠ SỞ

465

27

23

4

 

435

30

 

8

Vẽ kỹ thuật

30

2

2

 

 

30

 

 

9

Khí cụ điện

60

3

2

1

 

60

 

 

10

Cơ kỹ thuật

30

2

2

 

 

30

 

 

11

Lý thuyết mạch điện

60

4

4

 

 

60

 

 

12

Vật liệu điện

30

2

2

 

 

30

 

 

13

An toàn điện

30

2

2

 

 

 

30

 

14

Đo lường điện và cảm biến

75

4

3

1

 

75

 

 

15

Kỹ thuật điện tử

75

4

3

1

 

75

 

 

16

Máy điện

75

4

3

1

 

75

 

 

C

CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN

570

30

22

8

 

 

405

165

I

Học phần bắt buộc

540

28

20

8

 

 

375

165

17

Cung cấp điện

90

5

4

1

 

 

90

 

18

Trang bị điện

75

4

3

1

 

 

 

75

19

Truyền động điện

60

3

2

1

 

 

60

 

20

Điều khiển lập trình (PLC)

90

4

2

2

 

 

 

90

21

Điều khiển điện - khí nén

60

3

2

1

 

 

60

 

22

Điện tử công suất

75

4

3

1

 

 

75

 

23

Điều khiển logic

30

2

2

0

 

 

30

 

24

Vẽ thiết kế điện

60

3

2

1

 

 

60

 

II

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

30

2

2

 

 

 

30

 

25

1. Vi điều khiển

30

2

2

 

 

 

30

 

 

2. Tổ chức quản lý sản xuất

30

2

2

 

 

 

30

 

 

3. Vận hành Scada

30

2

2

 

 

 

30

 

D

THỰC TẬP CƠ BẢN

480

16

 

16

 

 

 

480

26

Thực hành điện cơ bản

180

6

 

6

 

 

 

180

27

Thực hành sửa chữa điện

150

5

 

5

 

 

 

150

28

Thực hành trang bị điện, điện tử căn bản

150

5

 

5

 

 

 

150

E

THỰC TẬP TỐT NGHIỆP (tự chọn)

360

6

 

6

 

 

 

360

29

1. Thực tập tại cơ sở sản xuất

360

6

 

6

 

 

 

360

 

2. Thực tập tại trường

360

6

 

6

 

 

 

360

+

Thực tập lắp đặt điện dân dụng

 

2

 

2

 

 

 

 

+

Thực tập lắp đặt tủ điều khiển, tủ phân phối

 

2

 

2

 

 

 

 

+

Thực tập tháo lắp, sửa chữa, vận hành, bảo
 dưỡng các máy móc sản xuất công nghiệp

 

2

 

2

 

 

 

 

 

Tổng cộng

2295

101

62

39

420

435

435

1005

 

Giới thiệu

Thời khóa biểu