Thời gian đào tạo: 1,5 năm.
˜ Hình thức tuyển sinh là xét tuyển theo điểm tổng kết của 02 môn Toán, Lý ở lớp học cuối cấp tùy theo hệ tuyển, lớp 9 với hệ trung học cơ sở và lớp 12 với hệ trung học phổ thông.

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP

Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 (Mechatronics Engineering Technology)

 

TT 

Tên học phần

Tổng số
giờ/
Đvht

Phân bổ thời lượng dạy học (đvht)

 
 

HK-I

HK-II

HK-III

HK-IV

 

I

Các học phần chung

435/22

435

 

 

 

 

Các học phần bắt buộc

405/20

405

 

 

 

 

1

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

75/3

75

 

 

 

 

2

Chính trị

90/5

90

 

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60/2

60

 

 

 

 

4

Tin học

60/3

60

 

 

 

 

5

Ngoại ngữ

90/5

90

 

 

 

 

6

Pháp luật

30/2

30

 

 

 

 

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần)

30/2

30

 

 

 

 

1

Kỹ năng giao tiếp

30/2

30

 

 

 

 

2

Khởi tạo doanh nghiệp

30/2

30

 

 

 

 

3

Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

30/2

30

 

 

 

 

II

Các học phần cơ sở

495 (510)

30

495

30(45)

 

 

Các học phần bắt buộc      

465/28

30

465

 

 

 

1

An toàn và môi trường công nghiệp

30/2

30

 

 

 

 

2

Toán ứng dụng chuyên ngành

45/3

 

45

 

 

 

3

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

75/4

 

75

 

 

 

4

Vật liệu kỹ thuật

45/3

 

45

 

 

 

5

Cơ ứng dụng

45/3

 

45

 

 

 

6

Cơ sở thiết kế máy

60/3

 

60

 

 

 

7

Kỹ thuật Điện

30/2

 

30

 

 

 

8

Kỹ thuật Cơ khí

60/4

 

60

 

 

 

9

Kỹ thuật Điện tử

30/2

 

30

 

 

 

10

Kỹ thuật lập trình cơ bản

45/2

 

45

 

 

 

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 5 học phần)

30(45)/2

 

30

30(45)

 

 

1

Kỹ thuật nhiệt

30/2

 

30

 

 

 

2

Dung sai kỹ thuật đo

30/2

 

30

 

 

 

3

Tổ chức sản xuất

30/2

 

 

30

 

 

4

Autocad

45/2

 

 

45

 

 

5

Orcad

45/2

 

 

45

 

 

III

Các học phần chuyên môn

   540/27

 

 

540

60

 

Các học phần bắt buộc

   480/24

 

 

480

 

 

1

Kỹ thuật xung số

60/3

 

 

60

 

 

2

Máy điều khiển số

45/3

 

 

45

 

 

3

Truyền động điện

    75/4

 

 

75

 

 

4

Vi xử lý

45/2

 

 

45

 

 

5

Cảm biến và hệ thống đo lường

60/3

 

 

60

 

 

6

PLC

45/2

 

 

45

 

 

7

Điều khiển tự động thủy khí

90/4

 

 

90

 

 

8

Hệ thống Cơ điện tử

60/3

 

 

60

 

 

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 4 học phần)

60/3

 

 

60

60

 

1

Kỹ thuật lập trình CNC

60/3

 

 

 

60

 

2

Kỹ thuật rôbốt

60/3

 

 

 

60

 

3

Hệ thống CIM/FMS

60/3

 

 

 

60

 

4

Ghép nối máy tính

60/3

 

 

60

 

 

IV

Thực tập

704 giờ/13

 

 

 

704

 

Học phần bắt buộc

584 giờ/11

 

 

 

584

 

1

Thực tập cơ khí

240/4

 

 

 

240

 

2

Thực tập điện

120/2

 

 

 

120

 

3

Thực tập Cơ điện tử

224/5

 

 

 

224

 

Học phần tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần)

120 giờ/2

 

 

 

120

 

1

Thực tập CIM/FMS

120/2

 

 

 

120

 

2

Thực tập CNC

120/2

 

 

 

120

 

V

Thực tập tốt nghiệp

350/7

 

 

 

350

 

Tổng cộng (đvht)

99

465

495

570

1114

 

Giới thiệu

Thời khóa biểu